Thứ năm, 28/09/2028
Ngày 28/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 10/8
Ngày 10 tháng 8 âm lịch
Ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Nguy
Ngày 28/9/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 28/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Lắp cửa, Đặt móng, Dựng cột, Đặt tảng kê cột, Đào ao, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Ký giấy tờ, lập khế ước, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Cưới hỏi, Dựng miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm bếp, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.