Thứ năm, 05/10/2028

Ngày 5/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 17/8

Ngày 17 tháng 8 âm lịch

Ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Mãn

Ngày 5/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 5/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai quang, Đắp vẽ tượng, Xuất hành, Lễ trưởng thành (quan kê), May cắt áo quần, Treo biển, Làm bếp, Khai trương, Đào ao, Làm nhà vệ sinh, Đắp tường, Lấp hang lỗ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Hợi (nạp âm Đại Hải Thủy, hành Thủy)
Tiết khíThu phân
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Tỵ, Đinh Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtNguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
Sao xấuNgũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.