Thứ năm, 12/10/2028

Ngày 12/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 24/8

Ngày 24 tháng 8 âm lịch

Ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thành

Ngày 12/10/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 12/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ, nông cụ, Xuất hành, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Lắp cửa, Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Trồng trọt, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Nhập liệm, Dựng bia.

Kỵ: Nhận gia súc, Đốn cây lấy gỗ, Đặt móng, Làm xà nhà, Lợp mái nhà.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Ngọ (nạp âm Lộ Bàng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíHàn lộ
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý)
Sao tốtNguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Minh Phệ
Sao xấuThiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.