Chủ nhật, 08/10/2028

Ngày 8/10/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/8

Bính Dần · Hoàng đạo · trực Định

Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 8/10

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Các việc khác không nên.

Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cúng tế, Mua sắm tài sản, đất đai, Đắp tường, Lấp hang lỗ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíHàn lộ (vào tiết Hàn lộ hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối
Sao xấuNguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Cô Thần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.