Thứ bảy, 09/09/2028

Ngày 9/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 21/7

Đinh Dậu · Hắc đạo · trực Kiến

Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 9/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Xuất hành, Tắm gội, Quét dọn nhà, An táng, Các việc khác không nên.

Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Mua sắm tài sản, đất đai, Đào giếng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Dậu (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Kiến
Nhị thập bát túLiễu (Chương, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyHuyền Vũ (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtQuan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ
Sao xấuNguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.