Thứ sáu, 08/09/2028

Ngày 8/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/7

Bính Thân · Hắc đạo · trực Bế

Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 8/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Lễ trưởng thành (quan kê), Lắp máy móc, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Tắm gội, Đốn cây lấy gỗ, Dựng giàn, Làm xà nhà, Lắp cửa, Quét dọn nhà, Làm hòm thọ, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng), Dựng bia, Sửa mộ.

Kỵ: Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thân (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Bế
Nhị thập bát túQuỷ (Dương, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtVượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuDu Họa, Huyết Chi, Địa Nang, Ngũ Ly, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.