Thứ sáu, 15/09/2028
Ngày 15/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/7
Quý Mão · Hắc đạo · trực Phá
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
Việc nên làm ngày 15/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Phá nhà, Phá tường, Các việc khác không nên.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Mão (nạp âm Kim Bạch Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Phá |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Chu Tước (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Tân Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.