Thứ sáu, 22/09/2028

Ngày 22/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 4/8

Canh Tuất · Hắc đạo · trực Trừ

Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 22/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).

Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, Dựng miếu, Làm lễ tang, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíBạch lộ (vào tiết Thu phân hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Lao (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
Sao xấuNguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.