Thứ bảy, 23/09/2028
Ngày 23/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/8
Tân Hợi · Hắc đạo · trực Mãn
Tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 23/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Lắp máy móc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Thượng lương, Chuyển chỗ ở.
Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Động thổ, Làm cầu.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Thu phân |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An |
| Sao xấu | Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật, Huyền Vũ |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.