Thứ bảy, 16/09/2028
Ngày 16/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/7
Giáp Thìn · Hoàng đạo · trực Nguy
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 16/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Thượng lương, Ghép nóc nhà, Tháo nước, Đào giếng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Di quan, Tạ thổ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang.
Kỵ: Khai trương, Mở kho, Lắp cửa, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Thìn (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Nguy |
| Nhị thập bát tú | Đê (Lạc, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Canh Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An |
| Sao xấu | Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.