Chủ nhật, 10/09/2028
Ngày 10/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 22/7
Mậu Tuất · Hoàng đạo · trực Trừ
Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 10/9
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Khai trương, Thượng lương, Kê giường, Cắt móng tay móng chân, Quét dọn nhà, Đặt móng, Đặt tảng kê cột, Lợp mái nhà, Ghép nóc nhà.
Kỵ: Dựng miếu, Làm lễ tang, An táng, Đốn cây lấy gỗ, Làm bếp, Đóng thuyền.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Tinh (Mã, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.