Thứ hai, 11/09/2028

Ngày 11/9/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 23/7

Kỷ Hợi · Hắc đạo · trực Mãn

Tháng Canh Thân, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 11/9

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Nhập tài, Trồng trọt, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Lắp cửa, Sửa chữa, xây dựng.

Kỵ: Chay đàn, lễ cúng, Cưới hỏi, Làm lễ tang, Động thổ, Làm bếp, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc)
Tiết khíBạch lộ
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyCâu Trần (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Tỵ, Tân Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtTướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An
Sao xấuNgũ Hư, Đại Sát, Trùng Nhật, Huyền Vũ
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.