Thứ sáu, 21/07/2028
Ngày 21/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 29/5 nhuận
Đinh Mùi · Hắc đạo · trực Kiến
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 21/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Sửa chữa, xây dựng, Xuất hành, Lợp mái nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, nông cụ, Thuần dưỡng trâu ngựa, Làm chuồng gia súc, Lấy mật.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào giếng, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Cang (Long, Kim), sao xấu |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thủ Nhật, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bát Chuyên, Huyền Vũ, Dương Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt tận |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.