Thứ sáu, 28/07/2028

Ngày 28/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 7/6

Ngày 7 tháng 6 âm lịch

Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Nguy

Ngày 28/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất

Việc nên làm ngày 28/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Họp mặt thân hữu, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Lợp mái nhà, Đặt móng, Kê giường, Làm bếp, Treo biển, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Dựng bia, Nhập liệm, Di quan.

Kỵ: Cầu phúc, Thượng lương, Mở kho, Đào giếng, Chăn nuôi.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyGiáp Dần (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy)
Tiết khíĐại thử
Thập nhị trựcTrực Nguy
Nhị thập bát túNgưu (Ngưu, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Thân, Mậu Thân (xung chi Thân)
Sao tốtThiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
Sao xấuDu Họa, Bát Chuyên
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.