Thứ bảy, 29/07/2028
Ngày 29/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 8/6
Ất Mão · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
Việc nên làm ngày 29/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Lắp máy móc, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng miếu, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Tạ thổ.
Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Trồng trọt, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mão (nạp âm Đại Khê Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Nữ (Bức, Thổ), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bảo Quang (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Dậu, Kỷ Dậu (xung chi Dậu) |
| Sao tốt | Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An, Ngũ Hợp, Bảo Quang, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Tứ Hao, Đại Sát |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.