Chủ nhật, 30/07/2028
Ngày 30/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 9/6
Bính Thìn · Hắc đạo · trực Thu
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 30/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Nhận người vào ở, Nhập tài, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Bắt thú, Các việc khác không nên.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Động thổ, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Thìn (nạp âm Sa Trung Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Thu |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Bạch Hổ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Nhâm Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Thiên Cương, Ngũ Hư, Địa Nang, Bạch Hổ |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.