Thứ sáu, 04/08/2028
Ngày 4/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 14/6
Tân Dậu · Hắc đạo · trực Mãn
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 4/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Đắp vẽ tượng, Xuất hành, Lễ trưởng thành (quan kê), Cưới hỏi, Nhận người vào ở, May cắt áo quần, Nạp rể, Làm chuồng gia súc, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chăn nuôi, Làm sinh phần, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, An táng, Khải toản (mở quan tài cải táng).
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Câu Trần (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.