Thứ năm, 20/07/2028
Ngày 20/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/5 nhuận
Bính Ngọ · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 20/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Lấp hang lỗ, Diệt kiến, Đan lưới.
Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi, Khai quang, Lợp mái nhà.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Bính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Giác (Giao, Mộc), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Canh Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Quan Nhật, Lục Hợp, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao, Trục Trận |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.