Thứ tư, 19/07/2028
Ngày 19/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/5 nhuận
Ngày 27 tháng 5 nhuận âm lịch
Ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Khai
Ngày 19/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 19/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Học nghề, Đốn cây lấy gỗ, Lợp mái nhà, Dựng cột, Thượng lương, Kê giường, Làm bếp, Đặt cối xay giã, Treo biển, Đào giếng, Nhận gia súc.
Kỵ: Xuất hành, An táng, Làm cầu.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Tỵ (nạp âm Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Chẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Tân Hợi, Quý Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.