Thứ tư, 26/07/2028
Ngày 26/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/6
Nhâm Tý · Hắc đạo · trực Chấp
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Tân Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
Việc nên làm ngày 26/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.
Kỵ: Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp, Thượng lương, Động thổ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Tý (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Cơ (Báo, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Canh Ngọ (xung chi Ngọ) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối |
| Sao xấu | Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.