Thứ tư, 02/08/2028
Ngày 2/8/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/6
Kỷ Mùi · Hắc đạo · trực Kiến
Tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 2/8
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Khai trương, Nhập tài, Cúng tế, Đắp vẽ tượng, Lắp máy móc, Lễ trưởng thành (quan kê), Họp mặt thân hữu, May cắt áo quần, Mở kho, Nhận gia súc, Làm chuồng gia súc, Thuần dưỡng trâu ngựa, Chăn nuôi.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Kỷ Mùi (nạp âm Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Đại thử |
| Thập nhị trực | Trực Kiến |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Đinh Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thánh Tâm |
| Sao xấu | Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Bát Chuyên, Huyền Vũ, Dương Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.