Thứ ba, 25/07/2028

Ngày 25/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 4/6

Ngày 4 tháng 6 âm lịch

Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Định

Ngày 25/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi

Việc nên làm ngày 25/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Ký giấy tờ, lập khế ước, Lắp máy móc, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Dựng cột, Thượng lương, Họp mặt thân hữu, Kê giường, Tháo dỡ, Treo biển, Chăn nuôi, Thuần dưỡng trâu ngựa.

Kỵ: Cưới hỏi, An táng, Làm lễ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Sửa mộ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyTân Hợi (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíĐại thử
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túVĩ (Hổ, Hỏa), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Tỵ, Kỷ Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtThiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.