Thứ bảy, 22/07/2028

Ngày 22/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 1/6

Ngày 1 tháng 6 âm lịch

Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 22/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 22/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Đắp vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Quét dọn nhà, Đào ao, Chăn nuôi.

Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp thái (ăn hỏi), Nhập trạch (vào nhà mới), Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu thử (vào tiết Đại thử hôm nay)
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túĐê (Lạc, Thổ), sao xấu
Thần trong ngàyTư Mệnh (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtTứ Tướng, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.