Thứ năm, 13/07/2028

Ngày 13/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 21/5 nhuận

Kỷ Hợi · Hắc đạo · trực Định

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Giáp Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi

Việc nên làm ngày 13/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Hợp
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Họp mặt thân hữu, Nhập học, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Động thổ, Đặt móng, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Làm kho, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi.

Kỵ: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Mua sắm tài sản, đất đai, Nhập trạch (vào nhà mới), An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Hợi (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túTỉnh (Hãn, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungĐinh Tỵ, Tân Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.