Thứ tư, 12/07/2028
Ngày 12/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/5 nhuận
Ngày 20 tháng 5 nhuận âm lịch
Ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình
Ngày 12/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 12/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cúng tế, Cưới hỏi, Săn bắn, Đan lưới.
Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Đào mương.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Sâm (Viên, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Bất Tương, Yếu An, Thanh Long |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.