Thứ ba, 11/07/2028

Ngày 11/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/5 nhuận

Ngày 19 tháng 5 nhuận âm lịch

Ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn

Ngày 11/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 11/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Hợp
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Hợp
  • Xuất hành: Hợp
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Làm xe cộ, nông cụ, Khai quang, Xuất hành, Tháo dỡ, Đặt móng, Kê giường, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Trồng trọt, Chăn nuôi, Nhập liệm, Di quan, Khải toản (mở quan tài cải táng).

Kỵ: Thượng lương, Nhập trạch (vào nhà mới), Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Dậu (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Mãn
Nhị thập bát túChủy (Hầu, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtDân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuTai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.