Thứ hai, 10/07/2028

Ngày 10/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 18/5 nhuận

Bính Thân · Hoàng đạo · trực Trừ

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 10/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Lắp máy móc, Cúng tế, Tắm gội, Tháo dỡ, Làm bếp, Lợp mái nhà, Đặt móng, Đào ao, Quét dọn nhà, Làm chuồng gia súc, Làm sinh phần, Làm hòm thọ, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Di quan, Nhập liệm, Dựng bia.

Kỵ: Khai trương, Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Kê giường.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thân (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTất (Ô, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtDương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ
Sao xấuKiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.