Thứ sáu, 14/07/2028

Ngày 14/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 22/5 nhuận

Ngày 22 tháng 5 nhuận âm lịch

Ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp

Ngày 14/7/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu

Việc nên làm ngày 14/7

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Cắt móng tay móng chân, Kê giường, Tắm gội, Nhập liệm, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng, Tạ thổ.

Kỵ: Cưới hỏi, Chay đàn, lễ cúng, Khai trương, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Xuất hành, Làm bếp, Lắp cửa, Đốn cây lấy gỗ.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tý (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu thử
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túQuỷ (Dương, Kim), sao xấu
Thần trong ngàyKim Quỹ (hoàng đạo)
Tuổi xungBính Ngọ, Nhâm Ngọ (xung chi Ngọ)
Sao tốtNguyệt Không, Kim Đường, Giải Thần, Minh Phệ Đối
Sao xấuNguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Quy Kỵ, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.