Thứ sáu, 07/07/2028
Ngày 7/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 15/5 nhuận
Quý Tỵ · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Ngọ (11:00-12:59) · Mậu Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 7/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Khai quang, Kê giường, Làm xà nhà, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Làm bếp, Đặt móng, Thượng lương, Lợp mái nhà, Nhận gia súc, Chăn nuôi.
Kỵ: Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Xuất hành, Làm lễ tang, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Kiện tụng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Quý Tỵ (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Lâu (Cẩu, Kim), sao tốt |
| Thần trong ngày | Huyền Vũ (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Đinh Hợi (xung chi Hợi) |
| Sao tốt | Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.