Thứ năm, 06/07/2028
Ngày 6/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 14/5 nhuận
Nhâm Thìn · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Giáp Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 6/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).
Kỵ: Khai trương, Lắp cửa.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Nhâm Thìn (nạp âm Trường Lưu Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Hạ chí (vào tiết Tiểu thử hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Khuê (Lang, Mộc), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Bính Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Nguyệt kỵ |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.