Thứ bảy, 08/07/2028
Ngày 8/7/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 16/5 nhuận
Giáp Ngọ · Hoàng đạo · trực Bế
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 8/7
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Bình thường
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Tắm gội, Đắp tường, Lấp hang lỗ, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Nhập liệm, Khải toản (mở quan tài cải táng), Dựng bia.
Kỵ: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Thập nhị trực | Trực Bế |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Tư Mệnh (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.