Chủ nhật, 11/06/2028

Ngày 11/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/5

Ngày 19 tháng 5 âm lịch

Ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Thu

Ngày 11/6/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 11/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cúng tế, Đan lưới, Các việc khác không nên.

Kỵ: Nhập trạch (vào nhà mới), Xuất hành, Đào giếng, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Mão (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Thu
Nhị thập bát túMão (Kê, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyNgọc Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Dậu, Quý Dậu (xung chi Dậu)
Sao tốtThiên Ân, Mẫu Thương, Tục Thế, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối
Sao xấuHà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Huyết Kỵ, Vãng Vong, Phục Nhật
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.