Thứ hai, 12/06/2028
Ngày 12/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 20/5
Mậu Thìn · Hắc đạo · trực Khai
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 12/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Lễ trưởng thành (quan kê), Làm xe cộ, nông cụ, Cúng tế, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Tháo dỡ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Thượng lương, Kê giường, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng).
Kỵ: Làm lễ tang, Mua sắm tài sản, đất đai, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Thìn (nạp âm Đại Lâm Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Mang chủng |
| Thập nhị trực | Trực Khai |
| Nhị thập bát tú | Tất (Ô, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thiên Lao (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Bính Tuất, Canh Tuất (xung chi Tuất) |
| Sao tốt | Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An |
| Sao xấu | Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.