Thứ hai, 19/06/2028

Ngày 19/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/5

Ngày 27 tháng 5 âm lịch

Ngày Ất Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Chấp

Ngày 19/6/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Ngọ (11:00-12:59) · Nhâm Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 19/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Tháo dỡ, Lợp mái nhà, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Đặt tảng kê cột, Lắp cửa, Đào ao.

Kỵ: Cưới hỏi, Khai trương, Làm hòm thọ, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyẤt Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túTrương (Lộc, Nguyệt), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ (xung chi Tỵ)
Sao tốtNgũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh
Sao xấuKiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.