Chủ nhật, 18/06/2028
Ngày 18/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 26/5
Giáp Tuất · Hắc đạo · trực Định
Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Mậu Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Kỷ Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Ất Hợi
Việc nên làm ngày 18/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Bình thường
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Cúng tế, Cầu phúc, Xuất hành, Ký giấy tờ, lập khế ước, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Khai quang, Làm bếp, Lợp mái nhà, Dựng giàn, Mở kho.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Tuất (nạp âm Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa) |
|---|---|
| Tiết khí | Mang chủng |
| Thập nhị trực | Trực Định |
| Nhị thập bát tú | Tinh (Mã, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thiên Hình (hắc đạo) |
| Tuổi xung | Canh Thìn, Nhâm Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ |
| Sao xấu | Tử Khí, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.