Thứ bảy, 10/06/2028

Ngày 10/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 18/5

Ngày 18 tháng 5 âm lịch

Ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Thành

Ngày 10/6/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 10/6

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Động thổ, Kê giường, Sửa chữa, xây dựng, Thượng lương, Mua sắm tài sản, đất đai, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Làm bếp, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Cúng tế, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Dần (nạp âm Lư Trung Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíMang chủng
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túVị (Trĩ, Thổ), sao tốt
Thần trong ngàyBạch Hổ (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thân, Nhâm Thân (xung chi Thân)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
Sao xấuĐại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.