Thứ sáu, 12/05/2028

Ngày 12/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 18/4

Ngày 18 tháng 4 âm lịch

Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Định

Ngày 12/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Canh Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Bính Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Đinh Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Kỷ Dậu

Việc nên làm ngày 12/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Xuất hành, Lợp mái nhà, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt tảng kê cột, Kê giường, Lắp máy móc, An táng, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Khải toản (mở quan tài cải táng), Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Dựng bia.

Kỵ: Làm bếp, Cưới hỏi, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Cắt tóc.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyĐinh Dậu (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túLâu (Cẩu, Kim), sao tốt
Thần trong ngàyChu Tước (hắc đạo)
Tuổi xungẤt Mão, Quý Mão (xung chi Mão)
Sao tốtDân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuTử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.