Thứ năm, 11/05/2028

Ngày 11/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 17/4

Bính Thân · Hắc đạo · trực Bình

Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Nhâm Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất

Việc nên làm ngày 11/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Cưới hỏi, May cắt áo quần, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Treo biển, Chuyển chỗ ở, Thượng lương, Trồng trọt, Nhận gia súc.

Kỵ: Đốn cây lấy gỗ, An táng, Kê giường, Cúng tế, Cầu phúc.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Thân (nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa)
Tiết khíLập hạ
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túKhuê (Lang, Mộc), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Thiên Nguyện, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuHà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.