Thứ tư, 10/05/2028
Ngày 10/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 16/4
Ngày 16 tháng 4 âm lịch
Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Ngày 10/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
- Mão (05:00-06:59) · Kỷ Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi
Việc nên làm ngày 10/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Hợp
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai quang, Nạp thái (ăn hỏi), May cắt áo quần, Lễ trưởng thành (quan kê), Kê giường, Làm bếp, Nhận người vào ở, Làm kho, Lấp hang lỗ.
Kỵ: Cưới hỏi, Trồng trọt, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Xuất hành, Đốn cây lấy gỗ, Làm xà nhà, An táng, Tạ thổ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Ất Mùi (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Bích (Du, Thủy), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Quý Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Hành Ngận |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.