Thứ ba, 09/05/2028
Ngày 9/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 15/4
Giáp Ngọ · Hoàng đạo · trực Trừ
Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Ất Sửu
- Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
- Thân (15:00-16:59) · Nhâm Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu
Việc nên làm ngày 9/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Hợp
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cưới hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Trồng trọt, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Nhập liệm, An táng.
Kỵ: Làm bếp, Kê giường, Mở kho, Lợp mái nhà.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Giáp Ngọ (nạp âm Sa Trung Kim, hành Kim) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Trừ |
| Nhị thập bát tú | Thất (Trư, Hỏa), sao tốt |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Tý, Nhâm Tý (xung chi Tý) |
| Sao tốt | Nguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ |
| Sao xấu | Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.