Thứ ba, 16/05/2028
Ngày 16/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 22/4
Tân Sửu · Hoàng đạo · trực Thành
Tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Xem cho tuổi của bạn
Đang xem cho năm sinh · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Quý Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Mậu Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Kỷ Hợi
Việc nên làm ngày 16/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Bình thường
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Bình thường
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Đính hôn, Nạp thái (ăn hỏi), Động thổ, Đặt móng, Nhận người vào ở, Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Nhập tài, Làm kho, Đào ao, Trồng trọt, Nhận gia súc, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.
Kỵ: Kê giường, Thượng lương, May cắt áo quần, Nhập trạch (vào nhà mới), Cưới hỏi.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Sửu (nạp âm Bích Thượng Thổ, hành Thổ) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Thành |
| Nhị thập bát tú | Chủy (Hầu, Hỏa), sao xấu |
| Thần trong ngày | Ngọc Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Quý Mùi (xung chi Mùi) |
| Sao tốt | Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường |
| Sao xấu | Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.