Thứ ba, 23/05/2028

Ngày 23/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 29/4

Ngày 29 tháng 4 âm lịch

Ngày Mậu Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Bình

Ngày 23/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Nhâm Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Quý Sửu
  • Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Mùi (13:00-14:59) · Kỷ Mùi
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất

Việc nên làm ngày 23/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cúng tế, Tắm gội, Chuyển chỗ ở, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Quét dọn nhà, Sửa đường.

Kỵ: Cầu phúc, Cưới hỏi, Nhập trạch (vào nhà mới), Kê giường, Làm bếp.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyMậu Thân (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu mãn
Thập nhị trựcTrực Bình
Nhị thập bát túDực (Xà, Hỏa), sao xấu
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Dần, Canh Dần (xung chi Dần)
Sao tốtTứ Tướng, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần
Sao xấuHà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Thiên Hình
Ngày kiêng kỵNguyệt tận

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.