Thứ hai, 22/05/2028
Ngày 22/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 28/4
Ngày 28 tháng 4 âm lịch
Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Mãn
Ngày 22/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Nhâm Dần
- Mão (05:00-06:59) · Quý Mão
- Tỵ (09:00-10:59) · Ất Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Mậu Thân
- Tuất (19:00-20:59) · Canh Tuất
- Hợi (21:00-22:59) · Tân Hợi
Việc nên làm ngày 22/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Hợp
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Hợp
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Hợp
- Mua xe: Hợp
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Họp mặt thân hữu, Lắp máy móc, Đan lưới, Lễ trưởng thành (quan kê), Cúng tế, Nhận người vào ở.
Kỵ: Khai trương, Làm bếp, Động thổ, Làm lễ tang, An táng.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Đinh Mùi (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Thập nhị trực | Trực Mãn |
| Nhị thập bát tú | Trương (Lộc, Nguyệt), sao tốt |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Sửu, Tân Sửu (xung chi Sửu) |
| Sao tốt | Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường |
| Sao xấu | Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát, Bát Chuyên, Liễu Lệ, Âm Thác |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.