Chủ nhật, 21/05/2028

Ngày 21/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 27/4

Ngày 27 tháng 4 âm lịch

Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân

Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Trừ

Ngày 21/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
  • Sửu (01:00-02:59) · Kỷ Sửu
  • Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
  • Thân (15:00-16:59) · Bính Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu

Việc nên làm ngày 21/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Bình thường
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Bình thường

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Làm xe cộ, nông cụ, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).

Kỵ: Khai trương, Xuất hành, Kê giường, Làm bếp, An táng.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyBính Ngọ (nạp âm Thiên Hà Thủy, hành Thủy)
Tiết khíTiểu mãn
Thập nhị trựcTrực Trừ
Nhị thập bát túTinh (Mã, Nhật), sao xấu
Thần trong ngàyThanh Long (hoàng đạo)
Tuổi xungMậu Tý, Canh Tý (xung chi Tý)
Sao tốtThiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ
Sao xấuĐại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc
Ngày kiêng kỵTam nương

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.