Chủ nhật, 28/05/2028

Ngày 28/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 5/5

Quý Sửu · Hoàng đạo · trực Thành

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Ất Mão
  • Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
  • Tuất (19:00-20:59) · Nhâm Tuất
  • Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi

Việc nên làm ngày 28/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Nên tránh
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Bình thường
  • Mua xe: Bình thường
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký giấy tờ, lập khế ước, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai quang, Lợp mái nhà, Đặt móng, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt tảng kê cột, Dựng cột, Thượng lương, Lắp cửa, Làm bếp, Tháo nước, Làm nhà vệ sinh, Đào ao, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng gia súc, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Dựng bia.

Kỵ: Cưới hỏi, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới).

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyQuý Sửu (nạp âm Tang Đố Mộc, hành Mộc)
Tiết khíTiểu mãn
Thập nhị trựcTrực Thành
Nhị thập bát túPhòng (Thố, Nhật), sao tốt
Thần trong ngàyBảo Quang (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mùi, Tân Mùi (xung chi Mùi)
Sao tốtThiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường
Sao xấuYếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long
Ngày kiêng kỵNguyệt kỵ, Dương công kỵ

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.