Chủ nhật, 04/06/2028
Ngày 4/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 12/5
Ngày 12 tháng 5 âm lịch
Ngày Canh Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Ngày 4/6/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Bính Tý
- Sửu (01:00-02:59) · Đinh Sửu
- Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
- Mùi (13:00-14:59) · Quý Mùi
- Tuất (19:00-20:59) · Bính Tuất
Việc nên làm ngày 4/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Hợp
- Ăn hỏi: Bình thường
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Hợp
- Ký hợp đồng: Bình thường
- Mua xe: Bình thường
- Cắt tóc: Bình thường
Nên: Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi.
Kỵ: Họp mặt thân hữu, Nhận người vào ở, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Đặt móng, Chuyển chỗ ở, Khai trương, Nhận gia súc, Nhập liệm, Mãn tang, bỏ đồ tang, Mặc đồ tang, Di quan, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng, Sửa mộ, Dựng bia.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Canh Thân (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Hư (Thử, Nhật), sao xấu |
| Thần trong ngày | Thanh Long (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Nhâm Dần (xung chi Dần) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ |
| Sao xấu | Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Hình, Du Họa, Ngũ Hư, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Hình |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.