Thứ hai, 05/06/2028
Ngày 5/6/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 13/5
Ngày 13 tháng 5 âm lịch
Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Bình
Ngày 5/6/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Tý (23:00-00:59) · Mậu Tý
- Dần (03:00-04:59) · Canh Dần
- Mão (05:00-06:59) · Tân Mão
- Ngọ (11:00-12:59) · Giáp Ngọ
- Mùi (13:00-14:59) · Ất Mùi
- Dậu (17:00-18:59) · Đinh Dậu
Việc nên làm ngày 5/6
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Bình thường
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Hợp
Nên: Cưới hỏi, Cúng tế, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa sang tường rào, Sửa đường, Cắt móng tay móng chân, Tắm gội, Lễ trưởng thành (quan kê).
Kỵ: Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Xuất hành, Trồng trọt.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Tân Dậu (nạp âm Thạch Lựu Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Mang chủng (vào tiết Mang chủng hôm nay) |
| Thập nhị trực | Trực Bình |
| Nhị thập bát tú | Nguy (Yến, Nguyệt), sao xấu |
| Thần trong ngày | Minh Đường (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Kỷ Mão, Quý Mão (xung chi Mão) |
| Sao tốt | Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Kính An, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ |
| Sao xấu | Thiên Cương, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc, Ngũ Ly |
| Ngày kiêng kỵ | Tam nương |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.