Thứ tư, 24/05/2028

Ngày 24/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 1/5

Kỷ Dậu · Hoàng đạo · trực Định

Tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Xem cho tuổi của bạn

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, tính theo năm trước.

Giờ hoàng đạo

  • Tý (23:00-00:59) · Giáp Tý
  • Dần (03:00-04:59) · Bính Dần
  • Mão (05:00-06:59) · Đinh Mão
  • Ngọ (11:00-12:59) · Canh Ngọ
  • Mùi (13:00-14:59) · Tân Mùi
  • Dậu (17:00-18:59) · Quý Dậu

Việc nên làm ngày 24/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Nên tránh
  • Ăn hỏi: Hợp
  • Động thổ: Nên tránh
  • Nhập trạch: Hợp
  • Khai trương: Bình thường
  • Xuất hành: Bình thường
  • Ký hợp đồng: Hợp
  • Mua xe: Hợp
  • Cắt tóc: Hợp

Nên: Cúng tế, Cầu phúc, Chay đàn, lễ cúng, Lắp máy móc, Nhận gia súc, Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Đắp vẽ tượng, Khai quang, Đặt móng, Dựng cột, Thượng lương, Làm bếp, Lắp cửa, An hương (lập bàn thờ), Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Lợp mái nhà, Khải toản (mở quan tài cải táng), An táng.

Kỵ: Động thổ, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Cưới hỏi.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyKỷ Dậu (nạp âm Đại Dịch Thổ, hành Thổ)
Tiết khíTiểu mãn
Thập nhị trựcTrực Định
Nhị thập bát túChẩn (Dẫn, Thủy), sao tốt
Thần trong ngàyMinh Đường (hoàng đạo)
Tuổi xungẤt Mão, Tân Mão (xung chi Mão)
Sao tốtThiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
Sao xấuTử Khí, Địa Nang, Ngũ Ly, Chu Tước
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.