Thứ năm, 25/05/2028

Ngày 25/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 2/5

Ngày 2 tháng 5 âm lịch

Ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân

Ngày hắc đạo (nên tránh việc lớn) · trực Chấp

Ngày 25/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?

Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi

Giờ hoàng đạo

  • Dần (03:00-04:59) · Mậu Dần
  • Thìn (07:00-08:59) · Canh Thìn
  • Tỵ (09:00-10:59) · Tân Tỵ
  • Thân (15:00-16:59) · Giáp Thân
  • Dậu (17:00-18:59) · Ất Dậu
  • Hợi (21:00-22:59) · Đinh Hợi

Việc nên làm ngày 25/5

Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.

  • Cưới hỏi: Bình thường
  • Ăn hỏi: Bình thường
  • Động thổ: Bình thường
  • Nhập trạch: Nên tránh
  • Khai trương: Nên tránh
  • Xuất hành: Nên tránh
  • Ký hợp đồng: Nên tránh
  • Mua xe: Nên tránh
  • Cắt tóc: Nên tránh

Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Chay đàn, lễ cúng, Khai quang, Cúng tế, Cầu phúc, Họp mặt thân hữu, Động thổ, Bắt thú, Nhận gia súc, Chăn nuôi, Nhập liệm, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), An táng.

Kỵ: Chuyển chỗ ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Lợp mái nhà, Dựng giàn.

Bước tiếp theo

Chọn ngày cưới hợp tuổi cả cô dâu và chú rể, kèm giờ hoàng đạo và lý do từng ngày.

Xem ngày cưới theo tuổi

Chi tiết ngày

Can chi ngàyCanh Tuất (nạp âm Thoa Xuyến Kim, hành Kim)
Tiết khíTiểu mãn
Thập nhị trựcTrực Chấp
Nhị thập bát túGiác (Giao, Mộc), sao tốt
Thần trong ngàyThiên Hình (hắc đạo)
Tuổi xungGiáp Thìn, Mậu Thìn (xung chi Thìn)
Sao tốtNguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
Sao xấuTiểu Hao, Thiên Tặc
Ngày kiêng kỵKhông có

Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.