Thứ bảy, 13/05/2028
Ngày 13/5/2028 tốt hay xấu? Âm lịch 19/4
Ngày 19 tháng 4 âm lịch
Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngày hoàng đạo (ngày tốt) · trực Chấp
Ngày 13/5/2028 có phải ngày tốt của bạn không?
Đang xem cho · ·
Xin gõ 4 số, từ 1920 đến 2026. Nếu sinh trước Tết (tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch), hãy gõ năm trước đó. Ví dụ: sinh ngày 20/1/1988 thì gõ 1987.
hoặc chọn tuổi
Giờ hoàng đạo
- Dần (03:00-04:59) · Giáp Dần
- Thìn (07:00-08:59) · Bính Thìn
- Tỵ (09:00-10:59) · Đinh Tỵ
- Thân (15:00-16:59) · Canh Thân
- Dậu (17:00-18:59) · Tân Dậu
- Hợi (21:00-22:59) · Quý Hợi
Việc nên làm ngày 13/5
Tính từ lịch truyền thống, mang tính tham khảo văn hóa. Việc cụ thể còn tùy tuổi và hoàn cảnh của bạn.
- Cưới hỏi: Nên tránh
- Ăn hỏi: Nên tránh
- Động thổ: Nên tránh
- Nhập trạch: Nên tránh
- Khai trương: Nên tránh
- Xuất hành: Nên tránh
- Ký hợp đồng: Nên tránh
- Mua xe: Nên tránh
- Cắt tóc: Nên tránh
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái (ăn hỏi), Đính hôn, Cúng tế, Cầu phúc, Khai quang, Xuất hỏa (dời bếp lửa, chuyển nhà), Xuất hành, Tháo dỡ, Động thổ, Sửa chữa, xây dựng, Nhận người vào ở, Nhập trạch (vào nhà mới), Chuyển chỗ ở, Kê giường, Treo biển, Trồng trọt, Phá thổ (đào huyệt, đào móng), Tạ thổ, Nhập liệm, Di quan, An táng.
Kỵ: Khai trương, Ký giấy tờ, lập khế ước, Đóng thuyền, Làm hòm thọ.
Chi tiết ngày
| Can chi ngày | Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc, hành Mộc) |
|---|---|
| Tiết khí | Lập hạ |
| Thập nhị trực | Trực Chấp |
| Nhị thập bát tú | Vị (Trĩ, Thổ), sao tốt |
| Thần trong ngày | Kim Quỹ (hoàng đạo) |
| Tuổi xung | Bính Thìn, Canh Thìn (xung chi Thìn) |
| Sao tốt | Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ |
| Sao xấu | Tiểu Hao, Thiên Tặc |
| Ngày kiêng kỵ | Không có |
Âm lịch tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7). Nội dung mang tính tham khảo văn hóa.